cis_banner_final_en.png
Danh mục các sách viết về Ấn Độ bằng tiếng Việt (Phần 10)

04/04/2017


Danh mục các sách viết về Ấn Độ bằng tiếng Việt (Phần 10)

Trung tâm Nghiên cứu Ấn Độ trân trọng giới thiệu THƯ MỤC CÁC SÁCH VIẾT VỀ ẤN ĐỘ BẰNG TIẾNG VIỆT được xuất bản trong nước. Hy vọng bộ thư mục tư liệu này có ích cho các học giả, nhà nghiên cứu khoa học và các độc giả quan tâm nghiên cứu về Ấn Độ.


(Tiếp theo phần 9)

DANH MỤC SÁCH VIẾT VỀ ẤN ĐỘ

       V. TRIẾT HỌC

  1. Ánh đạo vàng, Võ Đình Cường, NXB Tôn giáo, 2015, 148 trang.
  2. Ba sai lầm của đời tôi, Chetan Bhagat (Kay dịch), NXB Văn học – Công ty Văn hóa và Truyền thông Nhã Nam, 2014, 303 trang.
  3. Các trường phái triết học trên thế giới, Cooper David E (Lưu Văn Hy dịch), NXB Văn hóa Thông tin, 2005, 454 trang.
  4. Chấm dứt thời gian, J. Krishnamurti (Đào Hữu Nghĩa dịch), NXB Thời đại, 2010, 370 trang.
  5. Chân lý – là, Ramesh S. Balseker (Vũ Toàn dịch), NXB Phương Đông – Cà Mau, 2009, 287 trang.
  6. Chân lý và thực tại, J. Krishnamurti (Đào Hữu Nghĩa dịch), NXB Thời đại, 2010, 210 trang.
  7. Chất vấn Krishnamurti: Đối thoại với các nhà tư tưởng hàng đầu thế kỷ 20, J. Krishnamurti (Đào Hữu Nghĩa dịch), NXB Thời đại, 2010, 423 trang.
  8. Cuộc đời phía trước: Tìm hiểu và nghiên cứu ý nghĩa cuộc đời, J. Krishnamurti (Lê Tuyên dịch), NXB Văn hóa dân tộc, 2007, 319 trang.
  9. Cuộc thay đổi khẩn thiết, J. Krishnamurti (Đào Hữu Nghĩa dịch), NXB Thời đại, 2010, 209 trang.
  10. Đại cương lịch sử triết học, Đoàn Quang Thọ, NXB Thống kê, 1997, 163 trang.
  11. Đại cương triết học Đông phương, Nguyễn Ước, NXB Tri thức, 2009, 575 trang.
  12. Đại cương triết học Phật giáo, Tưởng Duy Kiều, NXB Thuận Hóa – Huế, 1996, 268 trang.
  13. Đối diện cuộc đời : Truyện, Jiddu Krishnamurti (Nguyễn Tường Bách dịch), NXB Phụ nữ, 2005, 455 trang.
  14. Đông Phương triết học cương yếu, Lý Minh Tuấn, NXB Thuận Hóa, 2005, 663 trang.
  15. Giáo trình đại cương lịch sử triết học, Bùi Văn Mưa, NXB Tp. Hồ Chí Minh, 2003, 224 trang.
  16. Giáo trình lịch sử triết học, NXB Chính trị Quốc gia, 1999, 181 trang.
  17. Hỏi đáp triết học – T.2: Triết học Ấn Độ, Quỳnh Hoa, NXB Trẻ - Tp. Hồ Chí Minh, 2006, 183 trang.
  18. Khái quát về lịch sử hình thành và phát triển của triết học từ cổ đại đến hiện đại, Phùng Bộ, NXB Đại học Sư phạm, 2003, 185 trang.
  19. Kinh Duy Ma Cật: Trong lộ trình giải thoát và mô hình hoằng truyền Bồ Tát đạo trong xu thế văn hóa thời đại, Trần Quang Thuận, NXB Hồng Đức, 2014, 389 trang.
  20. Kinh văn của các trường phái triết học Ấn Độ, Doãn Chính, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2003, 626 trang.
  21. Krishnamurti người nhập cuộc, Mộc Nhiên, NXB Thanh niên, 2004, 336 trang.
  22. Krishnamurti: Cuộc đời và tư tưởng – T.1: Krishnamurti tinh yếu, Nguyễn Ước, NXB Văn học, 2002, 544 trang.
  23. Krishnamurti: Cuộc đời và tư tưởng – T.2: Đời không tâm điểm, Nguyễn Ước, NXB Văn học, 2002, 558 trang.
  24. Krishnamurti: Cuộc đời và tư tưởng – T.3: Dòng sông thanh tẩy, Nguyễn Ước, NXB Văn học, 2002, 552 trang.
  25. Lá bồ đề: Lễ hội về nguồn hành hương Đất Phật, Quang Hải, NXB Hồng Đức, 2013, 200 trang.
  26. Lịch sử triết học: Giáo trình, Phương Kỳ Sơn, NXB Chính trị Quốc gia, 2000, 254 trang.
  27. Lịch sử triết học, Vũ Ngọc Pha, NXB Thống kê, 2003, 264 trang.
  28. Lịch sử triết học, Nguyễn Hữu Vui, NXB Chính trị Quốc gia, 2006, 646 trang.
  29. Lịch sử triết học Ấn Độ, Thích Mãn Giác, NXB Văn hóa Sài Gòn, 2007, 427 trang.
  30. Lịch sử triết học Ấn Độ cổ đại, Nguyễn Thị Toan, NXB Đại học Sư phạm, 2015, 199 trang.
  31. Lịch sử triết học Đông phương, Nguyễn Đăng Thục, NXB Đông Phương – Sài Gòn, 1958, 236 trang.
  32. Lịch sử triết học phương Đông, Doãn Chính, NXB Chính trị Quốc gia, 2015, 1367 trang.
  33. Lịch sử triết học phương Đông viết cho thanh thiếu niên, Kang Sung Ryul, NXB Thế giới – Công ty Văn hóa và Truyền thông Nhã Nam, 2015, 423 trang.
  34. Lịch sử triết học phương Đông: T.3: Ấn Độ: Từ Phật Đà tới Phật nguyên thủy, Nguyễn Đăng Thục, NXB Tp. Hồ Chí Minh, 1991, 311 trang.
  35. Lịch sử triết học: T. 1, Nguyễn Hữu Vui, NXB Tư tưởng văn hóa, 1991, 287 trang.
  36. Lịch sử triết học -T.1: Triết học cổ đại, Nguyễn Thế Nghĩa, NXB Khoa học xã hội, 2002, 993 trang.
  37. Lịch sử triết học: Triết học của xã hội phong kiến: Triết học của các nước phương Đông: Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, I Răng, các nước ả Rập, Do Thái, Badăngxơ: của các nước Trung á Tơrăngscôcadi và của các nước Tây Âu, NXB Sự thật, 1959, 234 trang.
  38. Lịch sử tư tưởng triết học Ấn Độ cổ đại, Doãn Chính, NXB Chính trị Quốc gia, 2010, 371 trang.
  39. Lửa giác ngộ: Đối thoại giữa J. Krishnamurti và Pupul Jayakar, J. Krishnamurti (Đào Hữu Nghĩa dịch), NXB Thời đại – Công ty Sách Thời đại, 2010, 435 trang.
  40. Lược sử triết học phương Đông, Hoàng Xuân Việt, NXB Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2004, 154 trang.
  41. Minh triết phương Đông: Các nền triết học và các thánh lễ của phương Đông, Jordan Michael (Phan Quang Định dịch), NXB Mỹ thuật, 2004, 262 trang.
  42. Mother Teresa - Nguồn sáng từ trái tim, Meg Greene (Lưu Tuấn Dũng), NXB Tp. Hồ Chí Minh – Công ty Văn hóa Sáng tạo Trí Việt, 2014, 271 trang.
  43. Nhân loại có thể thay đổi không?: Đối thoại với tín đồ Phật giáo, J.Krishnamurti, NXB Thời đại – Công ty Sách Thời đại, 2010, 310 trang.
  44. Nhân minh luận, Thích Đổng Quán, NXB Thành hội Phật giáo Tp. Hồ Chí Minh, 1996, 188 trang.
  45. Nhập môn triết học Ấn Độ, Lê Xuân Khoa, NXB Sài Gòn: Trung tâm học liệu – Bộ Giáo dục, 1972, 263 trang.
  46. Những nhà tư tưởng lớn của Ấn Độ, Albert Schweitzer (Phan Quang Định dịch), NXB Văn hóa Thông tin, 2003, 225 trang.
  47. Nước thiêng của sự bất tử, Nisargadatta Maharaj (Vũ Toàn dịch), NXB Phương Đông – Cà Mau, 2010, 221 trang.
  48. Sử cương triết học Ấn Độ, Quảng Liên, NXB Tôn giáo, 2006, 246 trang.
  49. Tham thiền - vẻ đẹp và tình yêu: Sách tham khảo, Jiddu Krishnamurti (Thanh Lương dịch), NXB Lao động, 2007, 245 trang.
  50. Thân mật - Cội nguồn của hạnh phúc, Osho (Lâm Đặng Cao Thảo dịch), NXB Văn hóa Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh – Công ty Văn hóa Sáng tạo Trí Việt, 2016, 247 trang.
  51. Thoát khỏi tri kiến thức, J. Krishnamurti (Đào Hữu Nghĩa dịch), NXB Thời đại – Công ty Sách Thời đại, 2010, 201 trang.
  52. Tìm hiểu sáu phái triết học Ấn Độ, Thích Mãn Giác, NXB Tp. Hồ Chí Minh, 2002, 248 trang.
  53. Tinh hoa triết học Vedànta, Swami Vivekananda (Huỳnh Ngọc chiến dịch), NXB Tri thức – Công ty Sách Thời đại, 2015, 782 trang.
  54. Triết học Ấn Độ: Một cách tiếp cận mới, Zimmer Heinrich (Lưu Văn Hy dịch) , NXB Văn hóa Thông tin, 2006, 579 trang.
  55. Triết học Ấn Độ: Nghiên cứu và phê bình, Sharma Chandradhar Ph.D (Nguyễn Kim Dân dịch), NXB Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2005, 628 trang.
  56. Triết học cổ đại, Lê Công Sự, NXB Chính trị Quốc gia, 2014, 726 trang.
  57. Triết học Đông - Tây: T. 1, Viện Thông tin KHXH, 1996, 280 trang.
  58. Triết học huyền bí Sant Mat: Nền tảng và bản chất của các tôn giáo, Peter Fripp (Nguyễn Kim Dân dịch), NXB Văn hóa Thông tin, 2007, 207 trang.
  59. Triết học Phương Đông: Trung Hoa, Ấn Độ và các nước Hồi giáo, M.T. Stepaniants (Trần Nguyên Việt dịch), NXB Khoa học xã hội, 2003, 229 trang.
  60. Triết học thế giới nên biết – T.2, Đặng Nguyên Minh, NXB Lao động Xã hội, 2007, 243 trang.
  61. Triết học tôn giáo Ấn Độ: Chánh Trí toàn tập, Mai Thọ Truyền, NXB Tôn giáo, 2012, 123 trang.
  62. Triết học và khí công Ấn Độ: Jâja Yoga, Hải Ân, NXB Mũi Cà Mau, 1998, 107 trang.
  63. Triết học và tôn giáo Phương Đông, Morgan Diane, NXB Tôn giáo, 2006, 310 trang.
  64. Triết lý phương Đông - Giá trị và bài học lịch sử, Trịnh Doãn Chính, NXB Chính trị Quốc gia, 2005, 228 trang.
  65. Triết lý vô ngã trong Phật giáo sơ kỳ - Ý nghĩa hiện thời, Đoàn Thế Hùng, NXB Chính trị Hành chính, 2014, 200 trang.
  66. Từ triết học hướng nội đến chủ nghĩa duy vật biện chứng, Trần Nhu, NXB Trẻ - Tp. Hồ Chí Minh, 2003, 189 trang.
  67. Tư tưởng giải thoát trong triết học Ấn Độ, Doãn Chính, NXB Chính trị Quốc gia, 1997, 185 trang.
  68. Tư tưởng giải thoát trong triết học Ấn Độ, Doãn Chính, NXB Chính trị Quốc gia, 2008, 202 trang.
  69. Tư tưởng giải thoát trong triết học Ấn Độ cổ đại, Trịnh Doãn Chính, LAPTSKH Triết học: 5.01.01, 1996, 154 trang.
  70. Tư tưởng triết học và đời sống văn hoá văn học Ấn Độ, Nguyễn Đức Đan, NXB Văn học, 1998, 524 trang.
  71. Tư tưởng triết học về con người, Vũ Minh Tâm, NXB Giáo dục, 1997, 240 trang.
  72. Về sống và chết, Jiddu Krishnamurti (Vũ Toàn dịch), NXB Phương Đông – Cà Mau, 2008, 223 trang.
  73. Về tâm và ý,  Jiddu Krishnamurti (Vũ Toàn dịch), NXB Phương Đông – Cà Mau, 2007, 202 trang.
  74. Vô ngã và luân hồi, Hoàng Tuấn Oai, NXB Phương Đông – Cà Mau, 2014, 313 trang.
  75. Yêu thương trong hành động: Đức Pháp Vương Gyalwang Drukpa, Drukpa Việt Nam, NXB Tôn giáo, 2014, 70 trang.

Trung tâm Nghiên cứu Ấn Độ

(Xem tiếp phần 11)

Bình luận của bạn